Máy đo nhiệt độ/độ ẩm/pH đất Smarsensor PH328
Hãng sản xuất: SMARTSENSOR
Model: PH328
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật máy đo độ pH đất Smarsensor PH328
Màu sắc: Cam & Đen
Chất liệu: ABS + Kim loại
Màn hình: Màn hình kỹ thuật số với đèn nền
Đo PH: Dải đo 2,0-8,5, Độ chính xác ± 0,2, Độ phân giải 0,01
Đo nhiệt độ: Dải đo -10℃ ~ 60℃, Độ chính xác ± 1.5℃, Độ phân giải 0.1℃
Đo độ ẩm: Dải đo 1% -84% RH, Độ chính xác ± 4% RH, Độ phân giải 0,1% RH
Nhiệt độ: ℃ / ℉ Có thể chuyển đổi
Nhiệt độ làm việc: -10℃ ~ 60℃
Nguồn cấp: Pin AAA
Nhiệt độ làm việc: -10 ~ 60℃
Chiều dài đầu dò: 210mm
Trọng lượng (không gồm pin): 111g

Ứng dụng: Smarsensor PH328 được ứng dụng cao trong ngành sản xuất nông nghiệp với dải đo pH là 2,0-8,5 phù hợp để kiểm tra môi trường pH trong đất trồng hoa, rau củ và cây ăn quả.
https://www.youtube.com/shorts/wOrvrJiC2d8
Bảng thống kê chỉ số pH cho một số cây trồng:
| Cây trồng | pH thích hợp | Cây trồng | pH thích hợp |
| Bắp (Ngô) | 5.7 – 7.5 | Trà | 5.0 – 6.0 |
| Họ bầu bí | 5.5 – 6.8 | Cây tiêu | 5.5 – 7.0 |
| Bông cải xanh | 6.0 – 6.5 | Thuốc lá | 5.5 – 6.5 |
| Cà chua | 6.0 – 7.0 | Thanh long | 4.0 – 6.0 |
| Cà phê | 6.0 – 6.5 | Súp lơ | 5.5 – 7.0 |
| Cà rốt | 5.5 – 7.0 | Ớt | 6.0 – 7.5 |
| Cà tím | 6.0 – 7.0 | Nho | 6.0 – 7.5 |
| Cải bắp | 6.5 – 7.0 | Mía | 5.0 – 8.0 |
| Củ cải | 5.8 – 6.8 | Mai vàng | 6.5 – 7.0 |
| Cải thảo | 6.5 – 7.0 | Lúa | 5.5 – 6.5 |
| Cam quýt | 5.5 -6.0 | Lily | 6.0 – 8.0 |
| Cao su | 5.0 – 6.8 | Khoai tây | 5.0 – 6.0 |
| Cát tường | 5.5 – 7.5 | Khoai lang | 5.5 – 6.8 |
| Cẩm chướng | 6.0 – 6.8 | Hoa lan | 6.5 – 7.0 |
| Cẩm tú cầu | 4.5 – 8.0 | Hoa hồng | 5.9 – 7.0 |
| Đậu đỗ (đỗ tương) | 6.0-7.0 | Cúc nhật | 6.0 – 8.0 |
| Đậu phộng | 5.3 – 6.6 | Hành tỏi | 6.0 – 7.0 |
| Dâu tây | 5.5 – 6.8 | Gừng | 6.0 – 6.5 |
| Đậu tương | 5.5 – 7.0 | Dưa leo | 6.0 – 7.0 |
| Đồng tiền | 6.5 – 7.0 | Rau gia vị | 5.5 – 7.0 |
| Dưa hấu | 5.5 – 6.5 | Khoai mì (sắn) | 6.0 – 7.0 |
| Xà lách | 6.0 – 7.0 | Cây bơ | 5.0 – 6.0 |
| Bông | 5.0 -7.0 | Dưa chuột | 6.5-7.0 |
| Cây chè | 4.5-5.5 | Chuối | 6.0-6.5 |
| Hành tây | 6.4-7.9 | ||
| Cà chua | 6.3-6.7 |

Máy đo cường độ ánh sáng Tenmars TM-208
Đồng hồ vạn năng Sanwa CD800A
Thước đo độ dày lớp phủ Elcometer A211F–1E
Máy đo cường độ ánh sáng Hioki FT3424
Máy khò Quick TR1300
Thước đo sâu điện tử Mitutoyo 571-262-20
Súng đo nhiệt độ hồng ngoại Fluke 64 MAX
Camera ảnh nhiệt Fluke PTi120
Máy đo Formaldehyde Tenmars TM-802
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-160
Đầu đo nhiệt độ Extech TP875
Cáp nối đầu dò máy đo Extech SDL800-CBL
Máy đo tốc độ lưu lượng gió và nhiệt độ Kimo LV117
Thảm cao su cách điện Vicadi TCD-10KV-1x1M
Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại Fluke 59 MAX
Máy đo cường độ ánh sáng Tenmars TM-201
Máy đo cường độ ánh sáng Hioki FT3425
Máy đo cường độ ánh sáng Tenmars TM-209
Thước đo sâu điện tử Mitutoyo 571-212-20
Ống pitot loại L Kimo TPL-03-100
Máy đo chất lượng không khí Tenmars TM-380
Bút đo độ dẫn điện Extech EC100
Thiết bị đo tốc độ gió Tenmars TM-741
Máy đo EMF và ELF Extech EMF510
Máy đo độ rung Extech 407860
Máy đo cường độ ánh sáng Tenmars TM-215
Thiết bị đo độ dày lớp phủ Elcometer A456CFBI2
Đồng hồ đo lỗ TECLOCK CD-60F
Máy đo oxy cầm tay Gmi PS1
Ống pitot loại L Kimo TPL-03-300 







