Máy đo pH/Nhiệt độ trong thịt HI98163
Hãng sản xuất: HANNA
Model: HI98163
Xuất xứ: Rô-ma-ni
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật Máy đo pH/Nhiệt độ trong thịt HI98163
Thang đo
pH: -2.0 to 20.0 pH; -2.00 to 20.00 pH; -2.000 to 20.000 pH
mV: ±2000 mV
t°: -20.0 to 120.0°C (-4.0 to 248.0°F)
Độ phân giải
pH: 0.1 pH; 0.01 pH; 0.001 pH
mV: 0.1 mV
t°: 0.1°C (0.1°F)
Độ chính xác
pH: ± 0.1pH; ± 0.01pH; ± 0.002pH
mV: ±0.2 mV
t°: ±0.4°C (±0.8°F) (không gồm sai số đầu dò)
Thang đo offset mV tương đối: ± 2000mV
Hiệu chuẩn pH: Lên đến 5 điểm (1.68, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01, 12.45) và 5 đệm tùy chỉnh
Bù nhiệt: Bằng tay hoặc tự động -20.0 đến 120.0°C (-4.0 đến 248.0°F)
Điện cực pH:
FC2323 tiền khuếch đại với cảm biến nhiệt độ tích hợp, cổng DIN và cáp 1m
Điện cực FC2323 chỉ đo pH từ 0 đến 12 và nhiệt độ từ 0 đến 50°C
Đầu vào: 10^12 Ω
Ghi dữ liệu: 200 mẫu (100 cho pH và 100 cho mV)
Kết nối PC: Cổng USB với phần mềm HI92000 và cáp nối
Pin: 4 pin AAA 1.5V
Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100% (IP67)
Kích thước: 185 x 93 x 35.2 mm
Khối Lượng: 400g
Bảo hành: 12 tháng cho máy và 06 tháng cho điện cực

Máy đo moment xoắn Sauter DB 100-2
Máy đo độ dày lớp phủ Sauter TB 2000-0.1F
Thước cặp cơ khí Insize 1215-1032
Đồng hồ vạn năng Sew 189 DM
Đồng hồ đo độ sâu điện tử Mitutoyo 547-252A
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-724-20
Máy đo điện trở cách điện Sew 2803 IN
Máy đo lực Sauter FK 25
Nguồn lập trình Owon ODP3032
Máy đo độ dày lớp phủ Defelsko 6000 FTS1
Thiết bị đo lực Sauter FK50
Ampe kìm đo dòng rò Uni-t UT253A
Máy đo nhiệt độ kho lạnh Ebro TMX 320
Máy đo áp suất khí quyển Kimo MP55
Thiết bị bộ đếm kỹ thuật số TECLOCK SD-0105NB
Thước đo cao cơ khí Insize 1253-200
Bút thử điện cao áp Sew 273 HP
Máy đo áp suất cầm tay cỡ nhỏ Kimo MP111
Đồng hồ vạn năng Sanwa YX360TRF
Đồng hồ đo lỗ Mitutoyo 511-712-20 
