Máy đo hàm lượng Mo trong đất ZD Intrument ZD-8003
Phân Tích Vi Lượng Chính Xác, Nhanh Chóng
ZD-8003 là dòng máy chuyên dùng để đo hàm lượng molypden (Mo) – một nguyên tố vi lượng thiết yếu trong đất. Thiết bị được sản xuất bởi ZD Instrument, nổi bật với độ chính xác cao và tính ứng dụng thực tế vượt trội trong nông nghiệp hiện đại.
Molypden tuy chỉ cần với hàm lượng rất nhỏ, nhưng đóng vai trò then chốt trong quá trình cố định đạm, khử nitrat và tổng hợp enzyme. Việc thiếu hụt Mo sẽ ảnh hưởng đến sức đề kháng và sinh trưởng của cây trồng.
Thông số kỹ thuật Máy đo hàm lượng Mo trong đất ZD Intrument ZD-8003
Hãng sản xuất: ZD INSTRUMENT
Model: ZD-8003
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật máy đo Molypden trong đất ZD INSTRUMENT ZD-8003
Molypden (Mo): 0 -19,99 mg/Kg (mg/l)
Độ phân giải: 0,01 mg/Kg (mg/l)
Độ chính xác: ±2% FS
Nhiệt độ hoạt động: 5-45 ° C(41-113°F)/ ATC
Hiệu chuẩn: Một điểm (nhà máy đã hiệu chuẩn và người dùng không cần phải hiệu chuẩn lại).
Tính năng: Chức năng tự động tắt: sau khoảng 8 phút không nhấn nút, máy đo sẽ tự động tắt.
Màn hình: LCD có đèn chiếu sáng.
Trọng lượng: 100g
Nguồn điện: Pin DC 9V
Kích thước:Ø50.5 x 250mm
Phần đầu dò:140mm
Tính năng nổi bật:
Độ chính xác cao: Ứng dụng công nghệ phân tích hấp thụ quang phổ, ZD-8003 cho ra kết quả tin cậy trong thời gian ngắn.
Giao diện thân thiện: Màn hình hiển thị rõ nét, các bước thao tác đơn giản, phù hợp cả với người không chuyên.
Di động và tiện dụng: Máy thiết kế gọn nhẹ, dễ dàng mang ra đồng ruộng, vườn cây, trang trại.
Tiết kiệm thời gian và chi phí: Không cần gửi mẫu đến phòng thí nghiệm, chỉ mất vài phút đo tại chỗ.

Dưỡng đo ren 18 lá Mitutoyo 188-121
Máy đo Clo tự do và Clo tổng Ezdo FTC-420
Thước cặp cơ khí Mitutoyo 160-104 (0-1000mm)
Đầu đo tốc độ gió dạng cánh quạt Ø70 mm Kimo SH-70
Thước cặp cơ khí Mitutoyo 160-131 (0-600mm)
Cần xiết lực điện tử Victor NG-340
Cờ lê đo lực điện tử Shahe AWJ4-0340
Bút đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ GROLINE HI98131
Panme đo sâu cơ khí Mitutoyo 128-101
Camera chụp nhiệt độ cơ thể Uni-t UTi85H+
Dưỡng đo độ dày khe hở Mitutoyo 184-301S
Thước đo độ sâu Mitutoyo 571-203-20
Thước đo lỗ nhỏ Mitutoyo 526-125-20
Panme đo sâu cơ khí Insize 3240-25
Máy đo pH/EC/TDS/Nhiệt độ GroLine HI981420-02
Đồng hồ so chân gập Mitutoyo 513-515-10T
Thước lá thép 500mm Mitutoyo 182-307
Panme đo bước răng điện tử Mitutoyo 323-352-30
Thước đo sâu điện tử Mitutoyo 571-251-20
Đồng hồ đo sâu chỉ thị kim TECLOCK DM-280
Cáp kết nối Panme Mitutoyo 05CZA662
Khúc xạ kế đo Ethylene Glycol HI96831
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-350B-10
Panme đo bước răng điện tử Mitutoyo 323-253-30
Máy đo công suất quang cầm tay Uni-t UT692D
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-402B
Máy đo độ ồn âm thanh cầm tay Benetech GM1358
Thiết bị đo lực Sauter FK50
Máy kiểm soát và hiển thị EC BL983322-1
Đồng hồ đo độ sâu điện tử Mitutoyo 547-251A
Đế Granite gá đồng hồ so Mitutoyo 215-150-10
Đế Granite gá đồng hồ so Mitutoyo 215-153-10
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-561E
Màn kiểm soát và hiển thị ORP BL932700-1
Thước đo lỗ nhỏ Mitutoyo 526-124-20
Thước cặp điện tử đo cung tròn Insize 1189-200BWL
Đồng hồ so quang năng Mitutoyo 543-507
Máy kiểm soát và hiển thị ORP BL982411-1
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-730B
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-475B
Máy đo nội trở ắc quy Tenmars TM-6002
Cân kỹ thuật 220g Ohaus SPX222
Đầu dò lỗ nhỏ máy đo độ nhám Mitutoyo 178-393
Panme đo sâu cơ khí Mitutoyo 129-154
Đồng hồ đo sâu chỉ thị kim TECLOCK DM-210P
Cáp truyền dữ liệu Mitutoyo 905338
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-472B
Đồng hồ vạn năng để bàn Victor 8045 mini
Máy đo chất rắn hòa tan bỏ túi ADWA AD201
Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-732B
Thước lá thép 1000mm Mitutoyo 182-309 