Máy đo hàm lượng Cadmium trong đất ZD Intrument ZD-3003
Hãng sản xuất: ZD INSTRUMENT
Model: ZD-3003
Xuất xứ: Trung quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật
Phạm vi đo (Cd): 0 -19.99 mg/Kg (mg/l)
Độ phân giải: 0.01 mg/Kg (mg/l)
Độ chính xác: ±2% F.S.
Nhiệt độ hoạt động: 5-45 ° C(41-113°F)/ ATC
Hiệu chuẩn: Một điểm (nhà máy đã hiệu chuẩn và người dùng không cần hiệu chỉnh lại).
Tính năng: Chức năng tự động tắt: sau khoảng 8 phút mà không cần nhấn nút. đồng hồ sẽ tự động tắt.
Màn hình: LCD có đèn chiếu sáng.
Trọng lượng: 100g
Nguồn điện: Pin DC 9V (có thể sạc lại)
Kích thước: Ø50.5 x 250mm
Đầu đo: 140mm
Cách hoạt động và điểm lưu ý:
Vẫn sử dụng điện cực điện hóa – cần chuẩn bị mẫu ở dạng dung dịch/slurry, không thể đo trực tiếp đất khô hoặc nước tinh khiết .
Hoạt động nhanh chóng tại hiện trường, thuận tiện cho công tác giám sát môi trường, nông nghiệp, hoặc phòng TN‑MT.

Thiết bị đo nhiệt độ tiếp xúc 2 kênh Fluke 52-2
Thiết bị đo nhiệt độ tiếp xúc 1 kênh Fluke 51 II
Súng đo nhiệt độ hồng ngoại Hioki FT3701-20
Súng đo nhiệt độ bằng hồng ngoại Fluke 561
Ống pitot loại L Kimo TPL-03-100
Camera đo nhiệt độ cơ thể Chauvin Arnoux C.A 1900
Camera ảnh nhiệt Fluke PTi120
Máy đo tốc độ gió Smartsensor AR816+
Máy đo tốc đô gió SmartSensor AR856
Máy đo tốc độ gió nhiệt độ Uni-t UT361
Ống pitot loại L Kimo TPL-03-200
Máy đo tốc độ gió nhiệt độ Uni-t UT363
Máy đo tốc độ gió nhiệt độ Uni-t UT363S
Máy đo tốc độ gió Smartsensor AR836+
Máy đo tốc độ gió Tenmars TM-404
Máy đo tốc độ gió Tenmars TM-413
Máy đo tốc độ gió Smartsensor AS806
Máy đo tốc độ lưu lượng gió và nhiệt độ Kimo LV117
Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại Fluke 572-2
Súng đo nhiệt độ bằng hồng ngoại Fluke 62 MAX+
Máy đo tia UVC Tenmars TM-218
Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại Fluke 59 MAX
Súng đo nhiệt độ hồng ngoại Fluke 64 MAX
Ống pitot loại L Kimo TPL-03-300
Máy đo áp suất chênh lệch Uni-t UT366A
Máy đo tốc độ gió Laser Liner 082.140A 