Đồng hồ so kỹ thuật số Mitutoyo 543-781B-10
Xuất xứ: Nhật Bản
Nhà sản xuất: MITUTOYO
Mã/Code: 543-781B-10
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-781B-10
Dải đo/Range: 12.7 mm
Độ chia/Resolution: 0.01 mm
Độ chính xác/Accuracy: ±0.02 mm
Đơn vị đo/Measuring unit: mm
Cổng kết nối/Data output: Có
Cấp bảo vệ/Protection: IP42
Ứng dụng:
Đồng hồ so điện tử được dùng đo độ tròn, độ đảo, Oval, độ chuyển vị, độ phẳng bề mặt, độ sâu hoặc đo đường kính trong, đo độ dày vật liệu trong các ngành kỹ thuật như xây dựng, cơ khí chế tạo máy, khuôn mẫu, ô tô, linh kiện điện tử, nội thất, …
Ngoài ra đồng hồ so điện tử giúp tăng độ chính xác của thước đo cao cũng như các vật liệu yêu cầu có độ cứng thấp khi kết hợp đo cùng thước đo cao hoặc đế chuyên dụng cho đồng hồ so.

Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-704-20 (0-300mm)
Thiết bị đo cường độ ánh sáng Tenmars TM-209M
Panme đo ngoài điện tử Insize 3108-50A
Panme đo ngoài điện tử Mitutoyo 340-523
Đồng hồ đo độ dày vật liệu Mitutoyo 7327A
Máy hiện sóng cầm tay Owon HDS272S
Panme đo ngoài chiều dày Mitutoyo 389-271-30
Panme đo ngoài điện tử Mitutoyo 193-113
Bộ dưỡng đo bề dày Niigata Seiki 100ML
Thiết bị đo từ trường Lutron EMF-827
Gioăng cao su Tasco TB014GK10
Đồng hồ đo độ dày chỉ thị kim Mitutoyo 7360A
Panme đo ngoài điện tử Mitutoyo 193-112
Bút thử điện không tiếp xúc LaserLiner 083.007A
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3551
Máy dò điện áp an toàn đeo tay SEW 325 SVD
Máy loe lệch tâm Value VET-19-S
Đồng hồ nạp gas lạnh Value VMG-2-R410A
Dung dịch bảo quản điện cực pH/ORP Milwaukee MA9015
Đồng hồ đo độ dày vật liệu Mitutoyo 547-313A
Đế từ cân chỉnh đồng hồ so Mitutoyo 7011S-10
Nguồn một chiều điều chỉnh DC Uni-t UTP1306
Thiết bị đo lực Sauter FA50
Dưỡng đo khe hở 13 lá Mitutoyo 184-302S
Đồng hồ so điện tử MITUTOYO 543-790
Dưỡng đo ren 51 lá Mitutoyo 188-151 




