Hãng sản xuất: FLUKE
Model: 53-2 B
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Thông số kĩ thuật đồng hồ đo và ghi dữ liệu Fluke 53-2 B
Độ chính xác
Trên -100 °C: J, K, T, E, and N-type: ±[0.05% + 0.3°C] R and S-type: ±[0.05% + 0.4°C]
Dưới -100 °C: J, K, E, and N-types: ±[0.20% + 0.3°C] T-type: ±[0.50% + 0.3°C]
Nhiệt độ
J-type: -210 °C to 1200 °C
K-type: -200 °C to 1372 °C
T-type: -250 °C to 400 °C
E-type: -150 °C to 1000 °C
N-type: -200 °C to 1300 °C
R and S-type: 0 °C to 1767 °C
Temperature scale
ITS-90
Ứng dụng chuẩn
NIST-175
Độ phân giải
0.1 °C, 0.1 K < 1000 1°C, 1 K >=1000
Thông số khác
Nhiệt độ vận hành
-10 °C to 50 °C
Nhiệt độ lưu trữ
-40 °C to 60 °C
Độ ẩm
0% to 90%; 0 °C to 35 °C
0% to 70%; 0 °C to 50 °C
Tiêu chuẩn an toàn.
Quá điện áp
CSA C22.2 No. 1010.1 1992; EN 61010 Amendments 1,2
Sự chấp thuận
CE, CSA, TÜV (pending)

Thiết bị kẹp đo lực căng Sauter AD 9032
Khúc xạ kế đo độ mặn nước biển HI96822
Đồng hồ đo độ cứng chỉ thị kim TECLOCK GS-701G
Đồng hồ so chân gập Mitutoyo 513-401-10E
Máy đo ứng suất nhiệt Tenmars TM-188
Panme cơ khí đo ngoài Insize 3203-150A
Máy đo lực đàn hồi lò xo Sauter SD 200N100
Máy đo lực đàn hồi là xo Sauter SD 50N100
Đồng hộ đo lực cánh tay Sauter AC 46
Đế từ cân chỉnh đồng hồ so Mitutoyo 7032B
Đồng hồ đo độ cứng chỉ thị kim TECLOCK GS-719L
Thước đo độ dày vật liệu Mitutoyo 547-360
Súng đo nhiệt độ bằng hồng ngoại Fluke 62 MAX+ 
